Danh sách cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề đợt 2-2018
Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ xét cấp chứng chỉ hành nghề và kết quả sát hạch đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Sở Xây dựng Hưng Yên tổ chức ngày 25/10/2018, Sở Xây dựng thông báo danh sách 82 cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề đợt 2 năm 2018 như sau:
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ thường trú | CMND | Nơi cấp | Ngày cấp | Lĩnh vực cấp CCHN | Hạng |
| 1 | Phạm Quốc Đăng Trình | 01/10/1988 | Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 033088003599 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 20/4/2018 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 2 | Nguyễn Thế Hiểu | 14/12/1986 | Xã Lý Thường Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 033086001334 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 07/06/2016 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 3 | Trần Anh Quảng | 23/03/1984 | Xã Hưng Đạo, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 033084004635 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 01/11/2017 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 4 | Đỗ Đức Thanh | 05/8/1975 | Khu Đô thị Tân Phố Hiến, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên | 145743987 | Công an tỉnh Hưng Yên | 5/7/2012 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 5 | Nguyễn Quyết Tiến | 16/3/1988 | xã Đình Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên | 145233296 | Công an tỉnh Hưng Yên | 30/7/2009 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 6 | Vũ Hồng Quân | 08/6/1990 | 24 Trưng Nhị, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145429755 | Công an tỉnh Hưng Yên | 09/8/2016 | Giám sát công trình đường bộ | III |
| 7 | Trịnh Ngọc Phát | 10/10/1984 | 47 Nam thành, phường Quang Trung, tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 033084002816 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 9/11/2016 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 8 | Ngô Thế Long | 22/6/1983 | Tiểu khu Thạch Lý, TT Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | 113159666 | Công An tỉnh Hòa Bình | 12/9/2016 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 9 | Đỗ Đức Thiện | 12/06/1988 | An Viên,Tiên Lữ, Hưng Yên | 145274506 | Công an tỉnh Hưng Yên | 29/04/2014 | Định giá xây dựng | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
| 10 | Vũ Quang Hưng | 02/05/1981 | Phường An Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 030081004939 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 23/11/2017 | Định giá xây dựng | II |
| 11 | Trần Đức Chuyển | 27/03/1987 | Xã Mễ Sở, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | 033087003228 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 26/7/2017 | Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
| 12 | Nguyễn Thành Trung | 13/10/1986 | 58B, Nguyễn Thiện Thuật, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 033086000728 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 01/9/2015 | Thiết kế Công trình GT đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
| 13 | Nguyễn Thế Mạnh | 23/11/1981 | Tiền Phong, Ân Thi, Hưng Yên | 033081001976 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 28/9/2016 | Thiết kế Kiến trúc công trình | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát dân dụng và công nghiệp | III |
| 14 | Nguyễn Tiến Long | 24/07/1985 | 19 Vọng Cung, P.Quang Trung, TP.Hưng Yên, T.Hưng Yên | 033085001599 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 17/05/2016 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 15 | Nguyễn Văn Khái | 16/4/1988 | Thái Thượng, Thái Thụy, Thái Bình | 151674422 | Công an tỉnh Thái Bình | 26/9/2013 | Thiết kế Kiến trúc công trình | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát dân dụng và công nghiệp | III |
| 16 | Nguyễn Quang Huy | 07/10/1983 | Tiên Tiến, Phù Cừ, Hưng Yên | 145090448 | Công an tỉnh Hưng Yên | 05/6/2006 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 17 | Vũ Sỹ Bộ | 29/12/1984 | Hồng Quang, Ân Thi, Hung Yên | 033084000257 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 26/3/1015 | Thiết kế công trình NN&PTNT | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình NN&PTNT | III |
| 18 | Vũ Đình Thắng | 22/12/1977 | 177 phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, HY | 033077000730 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 23/10/2015 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Khảo sát địa hình | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước | III |
| 19 | Đặng Văn Thắng | 07/02/1985 | Xã Phương Chiểu, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 145188227 | Công an tỉnh Hưng Yên | 03/08/2007 | Giám sát công trình giao thông cầu | II |
| 20 | Lê Văn Thắng | 09/08/1978 | Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 145853640 | Công an tỉnh Hưng Yên | 17/07/2013 | Giám sát công trình giao thông cầu | II |
| 21 | Trần Minh Vỹ | 16/9/1967 | Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | 033067002117 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 23/5/2018 | Giám sát công trình giao thông cầu | II |
| 22 | Nguyễn Quang Huy | 20/04/1980 | Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 033080001209 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 25/03/2016 | Định giá xây dựng | II |
| 23 | Bùi Cao Cường | 11/10/1981 | Chung cư La Khê, La Khê, Hà Đông, Hà Nội | 017317257 | Công an thành phố Hà Nội | 18/08/2011 | Giám sát công trình giao thông cầu | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình đường bộ | III |
| 24 | Nguyễn Khắc Nam | 21/06/1980 | Ngô Tất Tố, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 034080005740 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 06/03/2017 | Giám sát công trình đường bộ | III |
| 25 | Nguyễn Khắc Trình | 18/10/1987 | Thôn Thượng, xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | 034087006796 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 13/06/2017 | Giám sát công trình đường bộ | III |
| 26 | Đỗ Minh Vỹ | 07/10/1979 | Ngọc Thanh, Kim Đông, Hưng Yên | 145377108 | Công an tỉnh Hưng Yên | 26/8/2005 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
| 27 | Hoàng Văn Huy | 04/12/1986 | Ngọc Thanh, Kim Động, Hưng Yên | 145214501 | Công an tỉnh Hưng Yên | 17/9/2002 | Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
| 28 | Trần Hữu Huynh | 23/08/1979 | Ngọc Thanh, Kim Đông, Hưng Yên | 145008287 | Công an tỉnh Hưng Yên | 17/09/2002 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 29 | Trần Hữu Lực | 11/12/1979 | Ngọc Thanh, Kim Đông, Hưng Yên | 033079003067 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 31/11/2017 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 30 | Phạm Văn Tuyền | 15/7/1985 | Đồng Thanh, Kim Đông, Hưng Yên | 033085004094 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 29/9/2017 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 31 | Nguyễn Đức Anh | 15/7/1991 | Hiệp Cường, Kim Đông, Hưng Yên | 145395915 | CA Hưng Yên | 02/6/2006 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 32 | Tạ Đức Tùng | 17/09/1980 | P. Quang Trung, TP, Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 033080002212 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 03/01/2017 | Thiết kế Quy hoạch xây dựng | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Kiến trúc công trình | II |
| 33 | Nguyễn Văn Hiến | 22/03/1975 | P. An Tảo, TP, Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 141623254 | Công an tỉnh Hải Dương | 30/03/2012 | Khảo sát địa hình | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình đường bộ | III |
| 34 | Trần Anh Khoa | 27/11/1971 | P. Hiến Nam, TP, Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145386039 | Công an tỉnh Hưng Yên | 09/3/2006 | Giám sát công trình đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Khảo sát địa hình | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
| 35 | Vũ Văn Toản | 07/11/1990 | Xã Liên Phương, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145333964 | Công an tỉnh Hưng Yên | 13/4/2005 | Giám sát công trình đường bộ | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
| 36 | Đoàn Thị Dung | 21/8/1988 | Xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên | 033188002822 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 26/2/2018 | Định giá xây dựng | II |
| 37 | Trần Tuấn Anh | 14/11/1989 | Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145318630 | Công an tỉnh Hưng Yên | 01/02/2010 | Giám sát công trình đường bộ | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
| 38 | Đoàn Mạnh Thắng | 08/01/1986 | Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 145273716 | Công an tỉnh Hưng Yên | 09/08/2007 | Thiết kế Cấp thoát nước | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | III |
| 39 | Lê Quang Hiệp | 02/10/1992 | Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 145464960 | Công an tỉnh Hưng Yên | 06/11/2012 | Giám sát công trình đường bộ | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
| 40 | Lương Xuân Mạnh | 16/04/1987 | Thiện Phiến, Tiên Lữ, Hưng Yên | 145301180 | Công an tỉnh Hưng Yên | 16/1/2009 | Thiết kế Điện - Cơ điện | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ | III |
| 41 | Lê Xuân Quyết | 26/7/1986 | Dị Chế, Tiên Lữ, Hưng Yên | 145188555 | Công an tỉnh Hưng Yên | 10/8/2017 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 42 | Phạm Minh Tiệp | 30/10/1985 | Thôn Bắc Kênh Cầu, xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 033085001874 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 30/06/2016 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 43 | Lê Văn Mến | 07/01/1986 | Thôn Thanh Nhà, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 012659798 | Công an TP Hà Nội | 14/12/2012 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 44 | Lương Khánh Hòa | 07/5/1971 | số 2/78, đường Bãi Sậy, P. Minh Khai, TP.Hưng Yên, T. Hưng Yên. | 033071000279 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 11/6/2015 | Thiết kế Điện - Cơ điện | III |
| 45 | Chu Văn Đại | 12/10/1986 | Bình Minh - Nam Trực - Nam Định | 162893761 | Công an tỉnh Nam Định | 02/9/2011 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
| 46 | Lương Trường Giang | 18/05/1987 | Hòa Mạc, Duy Tiên, Hà Nam | 168233536 | Công an tỉnh Hà Nam | 25/7/2013 | Thiết kế Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
| 47 | Nguyễn Thị Cúc | 06/09/1986 | Đông Kết, Khoái Châu, Hưng Yên | 033186003638 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 07/11/2017 | Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình đường bộ | II |
| 48 | Phạm Văn Đề | 21/04/1989 | Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình | 164430910 | Công an tỉnh Ninh Bình | 16/07/2013 | Thiết kế Kiến trúc công trình | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
| 49 | Trương Văn Cường | 11/01/1989 | Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam | 168289771 | Công an tỉnh Hà Nam | 18/6/2006 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 50 | Đỗ Văn Điệp | 17/08/1977 | Phùng Hưng , Khoái Châu , Hưng Yên | 145549507 | Công an tỉnh Hưng Yên | 29/04/2009 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Dân dụng và công nghiệp | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
| 51 | Nguyễn Duy Phú | 27/09/1991 | Hùng An, Kim Động, Hưng Yên | 145420683 | Công an tỉnh Hưng Yên | 07/10/2013 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
| 52 | Lê Thị Huệ | 12/7/1984 | Xã Yên Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 145153170 | Công an tỉnh Hưng Yên | 10/10/2007 | Thiết kế công trình NN&PTNT | II |
| 53 | Nguyễn Ngọc Nam | 04/10/1980 | Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 145064451 | Công an tỉnh Hưng Yên | 17/5/1998 | Giám sát công trình NN&PTNT | II |
| 54 | Nguyễn Văn Tưởng | 25/5/1990 | Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | 145404276 | Công an tỉnh Hưng Yên | 11/4/2006 | Thiết kế công trình NN&PTNT | III |
| 55 | Luyện Phúc Hưng | 19/1/1991 | Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 014091000056 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 27/10/2017 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá Xây dựng | III |
| 56 | Trần Văn Hải | 07/3/1973 | Số 10 phố nam Cao, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 017073000096 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 21/5/2018 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (Giám sát CTĐ đến 35kV) | III |
| 57 | Đinh Thị Hồng | 24/4/1975 | 36 lê thanh nghị- P. Hiến Nam- TP Hưng Yên | 145857303 | Công an tỉnh Hưng Yên | 08/11/2013 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (Giám sát CTĐ đến 35kV) | III |
| 58 | Nguyễn Đức Dũng | 19/12/1985 | Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên | 145876343 | Công an tỉnh Hưng Yên | 24/7/2014 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (Giám sát CTĐ đến 35kV) | III |
| 59 | Phạm Như Tùng | 07/7/1987 | Hồ Tùng Mậu, Ân Thi, Hưng Yên | 145183503 | Công an tỉnh Hưng Yên | 30/06/2011 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (Giám sát CTĐ đến 35kV) | III |
| 60 | Ngô Thế Công | 25/9/1988 | CT2 Khu nhà ở Ngô Thì Nhậm, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội | 030088002687 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 21/5/2018 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (Giám sát CTĐ đến 35kV) | III |
| 61 | Hoàng Văn Sơn | 10/7/1980 | Đại Hưng, Khoái Châu, Hưng Yên | 014080000034 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 05/04/2016 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (Giám sát CTĐ đến 35kV) | III |
| 62 | Trần Ngọc Tĩnh | 03/01/1985 | Tống Phan, Phù Cừ, Hưng Yên | 033085004800 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 27/4/2018 | Giám sát công trình đường bộ | III |
| 63 | Hoàng Mạnh Hải | 15/8/1987 | Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 145201736 | Công an tỉnh Hưng Yên | 15/4/2002 | Thiết kế công trình NN&PTNT | III |
| 64 | Nguyễn Quang Hách | 16/8/1977 | Hiến Nam, TP Hưng Yên | 145686535 | Công an tỉnh Hưng Yên | 09/7/2011 | Định giá xây dựng | II |
| 65 | Lý Kim Bưu | 17/11/1970 | Minh Hải , Văn Lâm, Hưng Yên | 145328278 | Công an tỉnh Hưng Yên | 07/04/2005 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình giao thông cầu | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | III |
| 66 | Nguyễn Hồng Dương | 22/1/1984 | Xã Nhuế Dương, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 033084005108 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 4/4/2018 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 67 | Trần Văn Huy | 13/4/1978 | Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145686641 | Công an tỉnh Hưng Yên | 9/7/2011 | Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
| 68 | Nguyễn Thái Học | 04/08/1985 | số 134 - Tô Hiệu - Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên | 145100703 | Công an tỉnh Hưng Yên | 03/12/2007 | Thiết kế Kiến trúc công trình | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Quy hoạch xây dựng | III |
| 69 | Vũ Viết Văn | 10/02/1980 | Xã Phương Chiểu - TP Hưng Yên - HY | 145121435 | Công an tỉnh Hưng Yên | 12/03/2013 | Thiết kế Kiến trúc công trình | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Quy hoạch xây dựng | III |
| 70 | Nguyễn Văn Đạt | 05/05/1984 | Thôn Hoàng Nha, xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | 033084001478 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 14/3/2016 | Định giá xây dựng | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | II |
| 71 | Phạm Văn Quân | 05/02/1989 | Thôn Hải Yến, xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 145188158 | Công an tỉnh Hưng Yên | 31/5/2004 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát dân dụng và công nghiệp | III |
| 72 | Lâm Quang Thiệp | 10/05/1989 | Xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | 033089001319 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 01/8/2018 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 73 | Nguyễn Văn Lực | 01/04/1987 | Xã Hoàn Long ,huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 145313813 | Công an tỉnh Hưng Yên | 30/6/2009 | Thiết kế Cấp thoát nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | III |
| 74 | Đỗ Văn Long | 16/04/1990 | Xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | 145350734 | Công an tỉnh Hưng Yên | 06/5/2005 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
| 75 | Trần Việt Vương | 15/09/1992 | Phường An Tảo,TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145449037 | Công an tỉnh Hưng Yên | 19/09/2007 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 76 | Phạm Văn Tiến | 28/7/1983 | Phường An Tảo, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145117228 | Công an tỉnh Hưng Yên | 01/8/2013 | Thiết kế công trình NN&PTNT | II |
| 77 | Cao Xuân Cường | 21/06/1984 | Xã Đại Hưng - Huyện Khoái Châu - Tỉnh Hung Yên | 033084003106 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 19/12/2016 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 78 | Nguyễn Văn Kiên | 26/5/1987 | xã Song mai - huyện Kim Động - tỉnh Hưng Yên | 145262884 | Công an tỉnh Hưng Yên | 26/5/2011 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
| 79 | Phùng Đại Cát | 29/01/1976 | Thị Trấn Như Quỳnh, Văn Lâm, Hưng Yên | 033076000471 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 14/7/2015 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (Giám sát CTĐ đến 35kV) | III |
| 80 | Nguyễn Ngọc Vương | 03/10/1988 | Lương Bằng, Kim Đông, Hưng Yên | 145251466 | Công an tỉnh Hưng Yên | 13/05/2003 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 81 | Phạm Gia Vĩnh | 20/09/1975 | Xã Hưng Đạo-Tiên Lữ-Hưng Yên | 145167129 | Công an tỉnh Hưng Yên | 27/5/2014 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 82 | Cao Văn Đồng | 23/08/1977 | Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Định | 162183304 | Công an tỉnh Nam Định | 12/07/2012 | Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn | III |
