DANH SÁCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
Stt |
Tên Tổ chức |
Địa chỉ trụ sở chính |
Người đại diện theo pháp luật |
Giấy chứng nhận ĐKK; Quyết định thành lập |
Mã số chứng chỉ năng lực |
Quyết định số |
Lĩnh vực hoạt động |
|
1 |
Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và kiến trúc Hà Nội |
Thôn Thiết Trụ, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lê Văn Bẩy |
Mã số doanh nghiệp: 0900177673; ngày cấp: Lần đầu 09/3/2000, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 28/7/2015; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00003306 |
51/QĐ-SXD ngày 18/8/2017 |
Thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp (sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp tiêu dùng, giao thông (cầu, đường bộ), hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn: Hạng II |
|
2 |
Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Phương Đông |
Km 3 đường 196, xã Phan Đình Phùng, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đào Chí Cường |
Mã số doanh nghiệp: 0900240540; ngày cấp: Lần đầu 30/8/2005, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 24/6/2014; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00006255 |
73/QĐ-SXD ngày 01/12/2017 |
Thi công xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ): Hạng II |
|
3 |
Công ty TNHH thương mại Việt Tiệp Hưng Yên |
Số 141 đường Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Nguyễn Thị Sáu |
Mã số doanh nghiệp: 0900850391; ngày cấp: Lần đầu 15/11/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 30/12/2016 nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-0007095 Văn bản số 14d/HĐXD-VP ngày 04/01/2018 của Cục QLHĐXD |
80/QĐ-SXD ngày 29/12/2017 |
Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp cấp điện áp đến 35kV): Hạng III |
|
4 |
Công ty TNHH thương mại và xây dựng Cường Thịnh |
Số 15 đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lê Trung Cần |
Mã số doanh nghiệp: 0900241992; ngày cấp: lần đầu 24/10/2005, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 30/8/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00009296 |
26/QĐ-SXD ngày 16/3/2018 |
Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Công trình thông tin, truyền thông, cột điện chiếu sáng công cộng; công trình tuyến ống, cống cấp thoát nước: Hạng III |
|
5 |
Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Bách Khoa Hưng Yên |
Phố An Tảo, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đỗ Văn Khoa |
Mã số doanh nghiệp: 0900838997; ngày cấp: lần đầu 13/8/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 06/7/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00010648 |
44/QĐ-SXD ngày 18/4/2018 |
Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp cấp điện áp đến 35kV): Hạng III |
|
6 |
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thành Hưng - Hưng Yên |
Số 155A đường Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Đỗ Thị Thanh Hương |
Mã số doanh nghiệp: 0900826977; ngày cấp: lần đầu 28/6/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 12/4/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00010946 |
48/QĐ-SXD ngày 26/4/2018 |
Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Công trình thông tin, truyền thông, cột điện chiếu sáng công cộng; công trình tuyến ống, cống cấp thoát nước: Hạng III |
|
7 |
Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Liên Việt |
Số nhà C29 Biệt thự Phố Hiến, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Trần Thị Như |
Mã số doanh nghiệp: 0900775070; ngày cấp: lần đầu 02/3/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 22/9/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00010947 |
48/QĐ-SXD ngày 26/4/2018 |
Thi công xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ): Hạng III |
|
8 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT |
Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trần Hữu Lực |
Mã số doanh nghiệp: 0900514657; ngày cấp: lần đầu 20/11/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 29/3/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011630 |
53/QĐ-SXD ngày 17/5/2018 |
Giám sát thi công xây dựng công trình: |
|
9 |
Công ty cổ phần tuư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Mạnh Hà |
Mã số doanh nghiệp: 0900270714; ngày cấp: lần đầu 22/5/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 12/6/2013; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011631 |
53/QĐ-SXD ngày 17/5/2018 |
- Khảo sát địa hình công trình giao thông (cầu, đường bộ): Hạng II |
|
10 |
Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tùng Lâm - Hưng Yên |
Số 19, Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Khu phố An Thịnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đinh Xuân Bắc |
Mã số doanh nghiệp: 0901002877; ngày cấp: lần đầu 05/12/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 23/02/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011632 |
53/QĐ-SXD ngày 17/5/2018 |
Thi công xây dựng công trình Dân dụng: Hạng III |
|
11 |
Công ty cổ phần xây dựng Phú Đại Hưng |
Thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Bùi Minh Tâm |
Mã số doanh nghiệp: 0900765273; ngày cấp: lần đầu 13/02/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 04/10/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00012951 |
60/QĐ-SXD ngày 18/6/2018 |
Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp cấp điện áp đến 35kV): Hạng III |
|
12 |
Công ty cổ phần xây dựng và phát triển hạ tầng Bảo Huy |
Thôn Từ Hồ, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Hoàng Kim Hưng |
Mã số doanh nghiệp: 0900987861; ngày cấp: lần đầu 15/3/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 17/11/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00012952 |
60/QĐ-SXD ngày 18/6/2018 |
Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ): Hạng III |
|
13 |
Công ty TNHH kỹ nghệ Hồng Quang |
C29, Biệt thự phố Hiến, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đinh Xuân Phương |
Mã số doanh nghiệp: 0900544027; ngày cấp: lần đầu 29/3/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 18/11/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00012953 |
60/QĐ-SXD ngày 18/6/2018 |
- Khảo sát địa chất công trình: Hạng III |
|
14 |
Công ty cổ phần Hoàng Nam Cửu Long |
Thôn Đại Hạnh, xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Hà Minh Thảo |
Mã số doanh nghiệp: 0900238781; ngày cấp: lần đầu 01/6/2005, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 26/6/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00014466 |
75/QĐ-SXD ngày 25/7/2018 |
Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Hạng II |
|
15 |
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phong Sơn Hưng Yên |
Số 307, đường Tô Hiệu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Hồng Dương |
Mã số doanh nghiệp: 0900983289; ngày cấp: lần đầu 19/01/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 18/4/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00014563 |
76/QĐ-SXD ngày 31/7/2018 |
Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp cấp điện áp đến 35kV): Hạng III |
|
16 |
Công ty TNHH cơ điện thủy lợi - Hưng Yên |
Thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trương Công Trọng |
Mã số doanh nghiệp: 0900637144; ngày cấp: lần đầu 28/12/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 08/6/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00014564 |
76/QĐ-SXD ngày 31/7/2018 |
Thi công xây dựng công trình thủy lợi (xây lắp trạm bơm tưới tiêu cấp thoát nước, lắp đặt thiết bị điều tiết nước): Hạng III |
|
17 |
Trung tâm tư vấn giao thông vận tải |
Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đỗ Thái Ngọc |
Quyết định số 06/2006/QĐ-UB ngày 17/01/2006 |
HUY-00014565 |
76/QĐ-SXD ngày 31/7/2018 |
- Khảo sát địa hình công trình giao thông (cầu, đường bộ): Hạng II |
|
18 |
Công ty cổ phần Việt Vàng |
Thôn Ngọc Lãng, xã Ngọc Lâm, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lương Quang Thanh |
Mã số doanh nghiệp: 0900269892; ngày cấp: lần đầu 08/5/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 10/6/2015; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00015424 |
79/QĐ-SXD ngày 23/8/2018 |
Thi công xây dựng công trình công nghiệp (trừ phần công nghệ): Hạng II |
|
19 |
Công ty TNHH xây dựng thương mại Trần Phi |
Số 21, KC2, thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trần Văn Lâm |
Mã số doanh nghiệp: 0900987893; ngày cấp: lần đầu 15/3/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00015993 |
81/QĐ-SXD ngày 10/9/2018 |
Thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng III |
|
20 |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 18.3 |
Thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lưu Tuấn Khanh |
Mã số doanh nghiệp: 0900273641; ngày cấp: lần đầu 18/7/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 8 ngày 04/5/2016 nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00014673 |
85/QĐ-SXD ngày 09/10/2018 |
Thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng II |
|
21 |
Công ty TNHH Thịnh Hưng |
Phố Bùi Thị Cúc, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Trọng Hưng |
Mã số doanh nghiệp: 0900136959; ngày cấp: lần đầu 01/4/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 10/10/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00017389 |
91/QĐ-SXD ngày 30/10/2018 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
22 |
Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên |
Phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Vũ Đình Thắng |
Mã số doanh nghiệp: 0900224595; ngày cấp: lần đầu 30/3/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 21/01/2009 nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00017390 |
91/QĐ-SXD ngày 30/10/2018 |
- Khảo sát địa hình công trình: + Dân dụng: Hạng II |
|
23 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Mạnh Hà |
Mã số doanh nghiệp: 0900270714; ngày cấp: lần đầu 22/5/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 12/6/2013; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011631 |
114/QĐ-SXD ngày 19/12/2018 |
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
24 |
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
Số 119 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Bùi Ngọc Đích |
Mã số doanh nghiệp: 0900283618; ngày cấp: lầm đầu ngày 07/4/2008; thay đổi lần thứ tư ngày 21/02/2014; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00009628 |
114/QĐ-SXD ngày 19/12/2018 |
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
25 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Mạnh Hà |
Mã số doanh nghiệp: 0900270714; ngày cấp: lần đầu 22/5/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 12/6/2013; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011631 |
118/QĐ-SXD ngày 28/12/2018 |
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
26 |
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
Phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lê Minh Tuấn |
Mã số doanh nghiệp: 0900289377; ngày cấp: lần đầu 12/8/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 31/8/2010; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00019431 |
118/QĐ-SXD ngày 19/12/2018 |
- Giám sát thi công xây dựng công trình: |
|
27 |
Công ty cổ phần Tuấn Lâm |
Thôn Lường, xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trần Văn Thoan |
Mã số doanh nghiệp: 0900218778; ngày cấp: lần đầu 20/02/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 17/6/2011; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00019432 |
118/QĐ-SXD ngày 19/12/2018 |
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Công nghiệp (trừ phần dây chuyền công nghệ): Hạng II; |
|
28 |
Công ty TNHH Tiến Ngạn |
Thôn La Tiến, xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Phạm Văn Ngạn |
Mã số doanh nghiệp: 0900246782; ngày cấp: lần đầu 16/01/2006, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 09/8/2013; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00020754 |
11/QĐ-SXD ngày 29/01/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
29 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
Số 68 An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Vũ Đức Bình |
Quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên |
HUY-00020755 |
11/QĐ-SXD ngày 29/01/2019 |
- Quản lý dự án: |
|
30 |
Công ty cổ phần xây dựng - Thương mại và dịch vụ Kiến Hưng |
Thôn Ông Hảo, xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đào Ngọc Khánh |
Mã số doanh nghiệp: 0900286048; ngày cấp: lần đầu 04/6/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 13/7/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00020756 |
11/QĐ-SXD ngày 29/01/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
31 |
Công ty TNHH Minh Phương |
Phố Bùi Thị Cúc, thị trấn Ân Thi, huyện Yên Thi, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đào Duy Linh |
Mã số doanh nghiệp: 0900191773; ngày cấp: lần đầu 07/02/2002, đăng ký thay đổi lần thứ chín ngày 26/4/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00021026 |
14/QĐ-SXD ngày 20/02/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
32 |
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát |
Khu dân cư mới, đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Phạm Văn Ngọc |
Mã số doanh nghiệp: 0900733183; ngày cấp: lần đầu 08/11/2011, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 29/9/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00021027 |
14/QĐ-SXD ngày 20/02/2019 |
- Khảo sát địa hình: |
|
33 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
Số 1 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Tất Thắng |
Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên |
HUY-00021211 |
15/QĐ-SXD ngày 26/02/2019 |
- Giám sát thi công xây dựng công trình (công tác xây dựng): |
|
34 |
Công ty cổ phần xây dựng Phú Đại Hưng |
Thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Bùi Minh Tâm |
Mã số doanh nghiệp: 0900765273; ngày cấp: lần đầu 13/02/2012, đăng ký thay đổi lần thứ ba ngày 04/10/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00012951 |
15/QĐ-SXD ngày 26/02/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
35 |
Công ty TNHH Kim Hưng |
Thôn Đồng Lý, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Phạm Minh Tuấn |
Mã số doanh nghiệp: 0900163141; ngày cấp: lần đầu 26/9/1997, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 25/5/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00021212 |
15/QĐ-SXD ngày 26/02/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
36 |
Công ty TNHH Thanh Tùng |
Số 73, đường Hàn Lâm, phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Vũ Đức Quân |
Mã số doanh nghiệp: 0900183518; ngày cấp: lần đầu 16/11/2000, đăng ký thay đổi lần thứ năm ngày 17/4/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00022341 |
17/QĐ-SXD ngày 29/3/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
37 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Bình Minh Hưng Yên |
Số 86, đường Tôn Thất Tùng, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Minh Thủy |
Mã số doanh nghiệp: 0900935013; ngày cấp: lần đầu 06/10/2015; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00022341 |
17/QĐ-SXD ngày 29/3/2019 |
- Khảo sát địa hình công trình: |
|
38 |
Trung tâm quy hoạch xây dựng |
Tầng 4, trụ sở cơ quan Sở Xây dựng, số 685 Đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Tạ Đức Tùng |
Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc đổi tên và tổ chức lại Trung tâm quy hoạch, kiến trúc đô thị - nông thôn trực thuộc Sở Xây dựng |
HUY-00023472 |
18/QĐ-SXD ngày 19/4/2019 |
- Khảo sát địa hình công trình: |
|
39 |
Công ty TNHH xây dựng đầu tư và phát triển Long Minh |
Phố Nối, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Phùng Đức Chung |
Mã số doanh nghiệp: 0900885193; ngày cấp: lần đầu 18/08/2014, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 21/3/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00023473 |
18/QĐ-SXD ngày 19/4/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
40 |
Công ty cổ phần Minh Phúc Gold |
Số 4, đường Thanh Niên, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trần Văn Lực |
Mã số doanh nghiệp: 0901024052; ngày cấp: lần đầu 29/11/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00023772 |
19/QĐ-SXD ngày 25/4/2019 |
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
41 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng |
Số 2, Ngõ 50, đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Quang Hách Chức vụ: Giám đốc |
Mã số doanh nghiệp: 0900870221; ngày cấp: lần đầu 19/12/2013, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 05/01/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00024559 |
24/QĐ-SXD ngày 15/5/2019 |
- Khảo sát địa hình công trình: |
|
42 |
Công ty TNHH công trình Sông Hồng |
Thôn Nội Mai, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đặng Đình Quý |
Mã số doanh nghiệp: 0900862220; ngày cấp: lần đầu 14/6/2013, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 20/4/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00024560 |
24/QĐ-SXD ngày 15/5/2019 |
- Giám sát thi công xây dựng công trình: |
|
43 |
Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tâm An |
Thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Văn Quân |
Mã số doanh nghiệp: 0901049787; ngày cấp: lần đầu 11/01/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00024561 |
24/QĐ-SXD ngày 15/5/2019 |
- Giám sát thi công xây dựng công trình: |
|
44 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Mạnh Hà |
Mã số doanh nghiệp: 0900270714; ngày cấp: lần đầu 22/5/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 12/6/2013; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011631 |
24/QĐ-SXD ngày 15/5/2019 |
- Quản lý dự án: |
|
45 |
Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TĐT |
Thôn An Chiểu 1, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Vũ Văn Toản |
Mã số doanh nghiệp: 0901041996; ngày cấp: lần đầu 14/9/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00025359 |
26/QĐ-SXD ngày 06/6/2019 |
- Khảo sát địa hình công trình: |
|
46 |
Ban quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình đoạn qua địa phận tỉnh Hưng Yên |
Tầng 4, trụ sở cơ quan Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lê Ngọc Hưng |
Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 |
HUY-00025360 |
26/QĐ-SXD ngày 06/6/2019 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
47 |
Công ty TNHH Hồng Hà |
Thôn Lương Hội, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Quốc Huy |
Mã số doanh nghiệp: 0900217206; ngày cấp: lần đầu 14/4/2003, đăng ký thay đổi lần thứ 11, ngày 18/5/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00025361 |
26/QĐ-SXD ngày 06/6/2019 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
48 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
Số 68 đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Vũ Đức Bình |
Quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên |
HUY-00020755 |
28/QĐ-SXD ngày 11/6/2019 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
49 |
Công ty TNHH xây dựng Lập Thành Hưng Yên |
Thôn Phương Thượng, xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Vũ Quốc Lập |
Mã số doanh nghiệp: 0900883929; ngày cấp: lần đầu 08/7/2014; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00025474 |
28/QĐ-SXD ngày 11/6/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
50 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC |
Đội 15, thôn An Chiểu 2, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Vĩnh Long |
Mã số doanh nghiệp: 0901001792; ngày cấp: lần đầu 21/11/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 2, ngày 14/8/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00025475 |
28/QĐ-SXD ngày 11/6/2019 |
- Thiết kế xây dựng công trình: |
|
51 |
Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Hưng |
Số 27, ngõ 2 Tây Thành, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Hà Thị Ngọc Anh |
Mã số doanh nghiệp: 0900915881; ngày cấp: lần đầu 30/03/2005, đăng ký thay đổi lần thứ 1, ngày 03/05/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00027216 |
32/QĐ-SXD ngày 05/7/2019 |
- Lập quy hoạch xây dựng: |
|
52 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu |
Trụ sở HĐND -UBND huyện Khoái Châu, thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đỗ Trung Kiên |
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của UBND huyện Khoái Châu |
HUY-00027217 |
32/QĐ-SXD ngày 05/7/2019 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
53 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh |
Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Hoàng Thị Hiền |
Mã số doanh nghiệp: 0901055607; ngày cấp: lần đầu 09/05/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00027218 |
32/QĐ-SXD ngày 05/7/2019 |
- Khảo sát địa hình công trình: |
|
54 |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phúc Tiến |
Thôn Nghĩa Vũ, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Phạm Ngọc Tiến |
Mã số doanh nghiệp: 0900455546; ngày cấp: lần đầu 21/07/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 1, ngày 27/03/2015; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00027219 |
32/QĐ-SXD ngày 05/7/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
55 |
Công ty TNHH Đại Sơn 68 |
Đội 15, thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trần Quang Tài |
Mã số doanh nghiệp: 090919413; ngày cấp: lần đầu 26/05/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 2, ngày 20/03/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00027220 |
32/QĐ-SXD ngày 05/7/2019 |
- Giám sát thi công xây dựng công trình: |
|
56 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
Trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào, số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Trọng Bắc |
Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 của UBND huyện Mỹ Hào và Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của UBND thị xã Mỹ Hào |
HUY-00027221 |
32/QĐ-SXD ngày 05/7/2019 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
57 |
Công ty TNHH thương mại Minh Tâm |
thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Phúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Đinh Thị Ngọc Mĩnh |
Mã số doanh nghiệp: 0900291400; ngày cấp: lần đầu 06/10/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 7, ngày 03/04/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00028033 |
41/QĐ-SXD ngày 25/7/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
58 |
Công ty TNHH xây dựng thủy lợi Minh Hoàng |
Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Văn Hoa |
Mã số doanh nghiệp: 0900136846; ngày cấp: lần đầu 11/12/1996, đăng ký thay đổi lần thứ 5, ngày 18/10/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00028034 |
41/QĐ-SXD ngày 25/7/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
59 |
Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QMD |
Đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Đặng Văn Thuần |
Mã số doanh nghiệp: 0901043288; ngày cấp: lần đầu 03/10/2018, đăng ký thay đổi lần thứ 2, ngày 26/06/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00028849 |
43/QĐ-SXD ngày 13/8/2019 |
- Khảo sát địa hình công trình: |
|
60 |
Công ty TNHH đầu tư và phát triển Mai Việt |
Thôn Phạm Kham, xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Hoàng Thị Vân Anh |
Mã số doanh nghiệp: 0900937003; ngày cấp: lần đầu 23/11/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 1, ngày 26/05/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00029222 |
44/QĐ-SXD ngày 21/8/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
61 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Hoàng Trung Kiên |
Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 26/06/2018 của UBND thành phố Hưng Yên |
HUY-00029223 |
44/QĐ-SXD ngày 21/8/2019 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
62 |
Công ty TNHH xây dựng Việt Tiến |
Thôn Mộc Ty, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lê Văn Đoàn |
Mã số doanh nghiệp: 0900232518; ngày cấp: lần đầu 04/10/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 3, ngày 04/10/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00030221 |
45/QĐ-SXD ngày 11/9/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
63 |
Ban quản lý dự án công trình giao thông - xây dựng |
Số 6, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Ngọc Sơn |
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND |
HUY - 00032718 |
63/QĐ-SXD ngày 06/11/2019 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
64 |
Công ty cổ phần công nghiệp điện lực Việt Nam |
Thôn Văn Ổ, xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Dương Thị Kim Oanh |
Mã số doanh nghiệp: 0900755412; ngày cấp: lần đầu 05/01/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 3, ngày 04/06/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY - 00034731 |
83/QĐ-SXD ngày 24/12/2019 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
65 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Mạnh Hà |
Mã số doanh nghiệp: 0900270714; ngày cấp: lần đầu 22/05/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 06/08/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011631 |
10/QĐ-SXD ngày 17/01/2020 |
- Khảo sát xây dựng: |
|
66 |
Công ty TNHH Trường Thịnh Construction |
Thôn Phú Mãn, xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Hữu Trung |
Mã số doanh nghiệp: 0901018700; ngày cấp: lần đầu 05/09/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 01/02/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY - 00035832 |
10/QĐ-SXD ngày 17/01/2020 |
- Giám sát thi công xây dựng công trình: |
|
67 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ân Thi |
Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Mạnh Toàn |
Quyết định số 1936/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của UBND huyện Ân Thi |
HUY - 00036443 |
13/QĐ-SXD ngày 14/02/2020 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
68 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT |
Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trần Hữu Lực |
Mã số doanh nghiệp: 0900514657; ngày cấp: lần đầu 20/11/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 29/03/2016; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00011630 |
20/QĐ-SXD ngày 31/3/2020 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
69 |
Công ty TNHH Đức Giang |
Thôn Kênh Cầu, xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Đức Nhã |
Mã số doanh nghiệp: 0900268144; ngày cấp: lần đầu 29/03/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 22/10/2018; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00039608 |
24/QĐ-SXD ngày 29/4/2020 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
70 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Tất Thắng |
Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên |
HUY-00021211 |
33/QĐ-SXD ngày 25/5/2020 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
71 |
Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tâm An |
Thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Văn Quân |
Mã số doanh nghiệp: 0901049787; ngày cấp: lần đầu 11/01/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00024561 |
33/QĐ-SXD ngày 25/5/2020 |
- Thiết kế xây dựng công trình: |
|
72 |
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
Số 02 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Lê Minh Tuấn |
Mã số doanh nghiệp: 0900289377; ngày cấp: lần đầu 12/8/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 09/5/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00019431 |
33/QĐ-SXD ngày 25/5/2020 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
73 |
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên Trường |
Tổ dân phố Phong Cốc, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Trần Đình Tân |
Mã số doanh nghiệp: 0900205578; ngày cấp: lần đầu 26/07/2002, đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 06/11/2019; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY - 00040509 |
33/QĐ-SXD ngày 25/5/2020 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
74 |
Công ty TNHH kết cấu thép cơ khí xây dựng Hưng Yên |
Tổ dân phố Lường, phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Xuân Hoàn |
Mã số doanh nghiệp: 0900209621; ngày cấp: lần đầu 07/10/2002, thay đổi lần thứ 11 ngày 10/03/2020; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00041251 |
36/QĐ-SXD ngày 10/6/2020 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
75 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Văn Tứ |
Quyết định số 3738/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 của UBND huyện Văn Lâm |
HUY-00044584 |
55/QĐ-SXD ngày 17/8/2020 |
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng: |
|
76 |
Công ty cổ phần quản lý đường thủy Hưng Yên |
Số 319, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bà: Trần Thị Thanh Thủy |
Mã số doanh nghiệp: 0901019824; ngày cấp: lần đầu 27/09/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00045588 |
62/QĐ-SXD ngày 14/9/2020 |
- Thi công xây dựng công trình (Công tác xây dựng): |
|
77 |
Công ty TNHH xây dựng thủy lợi Minh Hoàng |
Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Ông: Nguyễn Văn Hoa |
Mã số doanh nghiệp: 0900136846; ngày cấp: lần đầu 11/12/1996, đăng ký thay đổi lần thứ 5, ngày 18/10/2017; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00028034 |
70/QĐ-SXD ngày 20/10/2020 |
- Thi công xây dựng công trình: |
|
78 |
Công ty TNHH đầu tư và phát triển Cửu An |
Số 160 đường Nguyễn Văn Linh, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên |
Lê Ngọc Linh |
Mã số doanh nghiệp: 0901097558; ngày cấp: lần đầu 22/3/2021, nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00057246 |
55/QĐ-SXD ngày 27/8/2021 |
1. Khảo sát địa hình công trình: |
|
79 |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Mobitel |
Số 90 đường Tôn Thất Tùng, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Hữu Thoan |
Mã số doanh nghiệp: 0900826977; ngày cấp: lần đầu 28/6/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 4, ngày 29/4/2021; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00010946 |
70/QĐ-SXD ngày 22/9/2021 |
1. Thi công xây dựng công trình: |
|
80 |
Công ty TNHH thi công hạ tầng Viglacera Yên Mỹ |
ĐH-CN4 KCN Yên Mỹ, xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Trung Thông |
Mã số doanh nghiệp: 0901076445; ngày cấp: lần đầu 13/4/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 1, ngày 09/6//2021; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00057448 |
70/QĐ-SXD ngày 22/9/2021 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
81 |
Công ty TNHH Thương mại Minh Tâm |
Thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Đinh Thị Ngọc Minh |
Mã số doanh nghiệp: 0900291400; ngày cấp: lần đầu 06/10/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 8, ngày 06/5/2020; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00028033 |
78/QĐ-SXD ngày 12/10/2021 |
1. Thi công xây dựng công trình: |
|
82 |
Công ty TNHH đầu tư phát triển ĐTK 89 |
Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Trần Anh Tuấn |
Mã số doanh nghiệp: 0901114436; ngày cấp: lần đầu 24/12/2021, nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00063031 |
34/QĐ-SXD ngày 15/4/2022 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: |
|
83 |
Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên |
Số 177, đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Vũ Đình Thắng |
Mã số doanh nghiệp: 0900224595; ngày cấp: lần đầu 30/3/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 3, ngày 21/01/2009; nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên |
HUY-00017390 |
34/QĐ-SXD ngày 15/4/2022 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
84 |
Công ty cổ phần đầu tư Phúc Thịnh Phát Land |
Số 27 đường Phạm Ngọc Thạch, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Lê Thành Trung |
0900241992 |
HUY-00009296 |
53/QĐ-SXD ngày 17/8/2022 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: |
|
85 |
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kiến trúc Hà Nội |
Thôn Thiết Trụ, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Lê Văn Bẩy |
0900177673 |
HUY-00003306 |
53/QĐ-SXD ngày 17/8/2022 |
1. Thi công xây dựng công trình: |
|
86 |
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên Trường |
Tổ dân số Phong Cốc, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Trần Đình Tân |
0900205578 |
HUY-00040509 |
53/QĐ-SXD ngày 17/8/2022 |
1. Thiết kế kết cấu công trình nhà công nghiệp (kết cấu khung thép nhà xưởng): Hạng III. |
|
87 |
Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Hưng Yên |
Số 26 đường Lê Lai, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Khúc Thị Nhài |
0900211941 |
HUY-00069063 |
65/QĐ-SXD ngày 18/11/2022 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
88 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Mạnh Hà |
0900270714 |
HUY-00011631 |
65/QĐ-SXD ngày 18/11/2022 |
1. Thiết kế quy hoạch xây dựng: Hạng III |
|
89 |
Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình 656 |
Thôn Lại Trạch, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Đình Giản |
0900216805 |
HUY-00009636 |
37/QĐ-SXD ngày 20/4/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: |
|
90 |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Mobitel |
Số 90 đường Tôn Thất Tùng, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Đỗ Thị Thanh Hương |
0900826977 |
HUY-00010946 |
43/QĐ-SXD ngày 10/5/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: |
|
91 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Mạnh Hà |
0900270714 |
HUY-00011631 |
44/QĐ-SXD ngày 17/5/2023 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: |
|
92 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT |
Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Trần Hữu Lực |
0900514657 |
HUY-00011630 |
55/QĐ-SXD ngày 01/6/2023 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: |
|
93 |
Công ty TNHH Minh Phương |
Phố Bùi Thị Cúc, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Xuân Hiệu |
0900191773 |
HUY-00021026 |
62/QĐ-SXD ngày 13/6/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: |
|
94 |
Công ty TNHH Thương mại Minh Tâm |
Thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Đinh Thị Ngọc Minh |
0900291400 |
HUY-00028033 |
62/QĐ-SXD ngày 13/6/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: |
|
95 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trạch Cát |
Thôn Yên Thổ, xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Trường |
0901134898 |
HUY-00074087 |
67/QĐ-SXD ngày 28/6/2023 |
1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: |
|
96 |
Công ty cổ phần đầu tư Phúc Thịnh Phát Land |
Số 27 đường Phạm Ngọc Thạch, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Lê Thành Trung |
0900241992 |
HUY-00009296 |
67/QĐ-SXD ngày 28/6/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: |
|
97 |
Trung tâm tư vấn Giao thông vận tải |
Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Hạ Long |
Số 06/2006/QĐ-UBND ngày 17/01/2006 của UBND tỉnh Hưng Yên |
HUY-00074607 |
74/QĐ-SXD ngày 21/7/2023 |
1. Khảo sát địa hình công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng II. |
|
98 |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng TPC |
Lô LKP 41-42, Đường 2A, Khu đô thị biển An Viên, phường Vĩnh Trường, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Vũ Tuyết Hằng |
4201946958 |
HUY-00061434 |
74/QĐ-SXD ngày 21/7/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: |
|
99 |
Công ty Cổ phần thương mại và đầu tư XD Phúc Hưng |
Số nhà 268, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Thị Hương |
0901078107 |
HUY-00074608 |
74/QĐ-SXD ngày 21/7/2023 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: |
|
100 |
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
Số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bùi Ngọc Đích |
0900283618 |
HUY-00009628 |
95/QĐ-SXD ngày 27/9/2023 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ): Hạng III. |
|
101 |
Công ty TNHH Minh Hoàng |
Số 261, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Thế Tường |
0900191269 |
HUY- 00029456 |
99/QĐ-SXD ngày 20/10/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ): Hạng II. |
|
102 |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Bắc Hưng Yên |
Thôn Mễ Hạ, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Xuân Linh |
0901144631 |
HUY- 00076972 |
100/QĐ-SXD ngày 26/10/2023 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi): Hạng III. |
|
103 |
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Long |
Thôn An Chiểu 2, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Tô Xuân Tiến |
0901144085 |
HUY- 00076973 |
100/QĐ-SXD ngày 26/10/2023, |
1. Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình: Hạng III. |
|
104 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Sơn |
Phố Nhân Dục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Trần Quang Hưởng |
0901144617 |
HUY- 00076974 |
100/QĐ-SXD ngày 26/10/2023,, |
1. Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình: Hạng III. |
|
105 |
Công ty TNHH Phú Thị |
Tổ 2, Nam Lê Hồng Phong, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Hoàng Quang Khởi |
0900540865 |
HUY- 00077143 |
101/QĐ-SXD ngày 03/11/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
106 |
Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hồng Hải |
Đường Nguyễn Văn Linh, tổ dân phố Phong Cốc, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Đức Nam |
0900481313 |
HUY- 00077144 |
101/QĐ-SXD ngày 03/11/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
107 |
Công ty cổ phần Việt Vàng |
Khu công nghiệp Minh Đức, xã Ngọc Lâm, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Lương Quang Thanh |
0900269892 |
HUY- 00015424 |
103/QĐ-SXD ngày 21/11/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp (trừ phần công nghệ): Hạng II. |
|
108 |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phúc Tiến |
Thôn Nghĩa Vũ, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Ngọc Tiến |
0900455546 |
HUY- 00027219 |
104/QĐ-SXD ngày 24/11/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
109 |
Công ty TNHH thương mại và xây dựng DQE Hưng Yên |
Đội 2 thôn Tam Nông, xã Hưng Đạo, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Đức Giang |
0901148499 |
HUY- 00077710 |
104/QĐ-SXD ngày 24/11/2023 |
1. Khảo sát địa hình xây dựng công trình: Hạng III. |
|
110 |
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hoàng San |
Đội 5, tổ dân phố Hoàng Hạ, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Lê Đình Thịnh |
0700871475 |
HUY- 00075492 |
105/QĐ-SXD ngày 28/11/2023 |
1. Khảo sát địa hình xây dựng công trình: Hạng III. |
|
111 |
Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên |
Số 285, đường Tô Hiệu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Lưu Đình Phương |
0901015587 |
HUY- 00043082 |
105/QĐ-SXD ngày 28/11/2023 |
1. Khảo sát địa hình xây dựng công trình: Hạng III. |
|
112 |
Công ty cổ phần Hoàng Nam Cửu Long |
Thôn Đại Hạnh, xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Hà Minh Thảo |
0900238781 |
HUY- 00014466 |
105/QĐ-SXD ngày 28/11/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng II. |
|
113 |
Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phương Đông 89 |
Thôn Nhạn Tháp, xã Mễ Sở, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Văn Đông |
0901143483 |
HUY - 00078473 |
128/QĐ-SXD ngày 27/12/2023 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ): Hạng III. |
|
114 |
Công ty TNHH Quốc Tế Hòa Nam |
Số 06, phố Tuệ Tĩnh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Thái Sơn |
0901019327 |
HUY - 00046279 |
128/QĐ-SXD ngày 27/12/2023 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
115 |
Công ty TNHH Thái Dương 365 |
Thôn Hòa Bình Hạ, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Hoàng Trung Dũng |
0901133894 |
HUY - 00078766 |
07/QĐ-SXD ngày 11/01/2024 |
1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng: Hạng III. |
|
116 |
Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng VIG Yên Mỹ |
ĐH-CN4 KCN Yên Mỹ, xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Văn Hướng |
0108996918Ngày cấp: Lần đầu 21/11/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 23/3/2023 |
HUY - 00070853 |
07/QĐ-SXD ngày 11/01/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Nhà công nghiệp: Hạng II. |
|
117 |
Công ty cổ phần đầu tư thương mại và phát triển dịch vụ Quang Minh |
Số nhà 165, đường Vũ Văn Cẩn, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Đức Hải |
0901000622Ngày cấp: Lần đầu 01/11/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 18/5/2023 |
HUY - 00078763 |
07/QĐ-SXD ngày 11/01/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
118 |
Công ty TNHH đầu tư phát triển xây dựng Thiên Minh |
Đường Vũ Văn Cẩn, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Thị Thương |
0900915088 Ngày cấp: Lần đầu 24/03/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 25/5/2023 |
HUY - 00078764 |
07/QĐ-SXD ngày 11/01/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
119 |
Công ty TNHH sản xuất và Thương Mại TISU |
Thôn Bảo Tàng, xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Trọng Phúc |
0901042887 Ngày cấp: Lần đầu 27/9/2018, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 04/01/2024 |
HUY - 00078765 |
07/QĐ-SXD ngày 11/01/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
120 |
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát |
Khu dân cư mới, đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Ngọc |
0900733183 |
HUY - 00021027 |
15/QĐ-SXD ngày 02/02/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ): Hạng II. |
|
121 |
Công ty TNHH vận tải và xây dựng Thành Phát Hưng Yên |
Đội 4, thôn Tân Khai, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Bùi Thị Thắm |
0901120172 Ngày cấp: Lần đầu 21/4/2022. |
HUY - 00079293 |
15/QĐ-SXD ngày 02/02/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
122 |
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Trường Sơn Home |
Thôn Văn Ổ, xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Xuân Trường |
0901135940 Ngày cấp: Lần đầu 10/3/2023. |
HUY - 00079391 |
17/QĐ-SXD ngày 05/02/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ): Hạng III. |
|
123 |
Công ty TNHH Nagaoka Việt Nam |
Nhà xưởng tiêu chuẩn 1B, lô đất số D-10, khu công nghiệp Thăng Long II, phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
YASUHISA UMEZU |
0901074462 Ngày cấp: Lần đầu 05/3/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 23/8/2023. |
HUY - 00079392 |
17/QĐ-SXD ngày 05/02/2024 |
1. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình: Hạng III. |
|
124 |
Công ty TNHH xây dựng Đại An Hưng Yên |
Thôn 3, xã Đại Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Dương Quang Đại |
0901155672 Ngày cấp: Lần đầu 28/02/2024. |
HUY - 00081111 |
31/QĐ-SXD ngày 22/4/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
125 |
Công ty TNHH kỹ thuật điện Hải Nam |
Thôn Lê Như Hổ, xã Hồng Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Tiến Đạt |
0900919156 |
HUY - 00030712 |
35/QĐ-SXD ngày 09/5/2024 |
1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
126 |
Công ty TNHH thương mại Minh Tâm |
Thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Đinh Thị Ngọc Minh |
0900291400 |
HUY - 00028033 |
35/QĐ-SXD ngày 09/5/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi): Hạng II. |
|
127 |
Công ty TNHH xây lắp Ngọc Hân |
Thôn Liêu Trung, xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Minh Biển |
0901091429Ngày cấp: Lần đầu 10/12/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 29/12/2020 |
HUY - 00081590 |
35/QĐ-SXD ngày 09/5/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
128 |
Công ty TNHH Thành Đạt |
Thôn Quảng Uyên, xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Mý |
0900246461 |
HUY - 00081591 |
35/QĐ-SXD ngày 09/5/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
129 |
Công ty Điện lực Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
Số 308 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Lương Minh Thanh |
0100100417 - 025 |
HUY - 00082059 |
43/QĐ-SXD ngày 28/5/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp: Hạng III. |
|
130 |
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư XD MP |
Số 1, đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
- Nguyễn Thị Thảo |
0901157165 |
HUY - 00082061 |
43/QĐ-SXD ngày 28/5/2024 |
1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
131 |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại HB |
Thôn Bằng Nha, xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Nguyễn Thị Hoàn |
0900645829 |
HUY - 00082060 |
43/QĐ-SXD ngày 28/5/2024 |
1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
132 |
Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Phố Hiến |
Phố An Bình, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Nguyễn Bá Đoàn |
0901147135 |
HUY - 00082062 |
43/QĐ-SXD ngày 28/5/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
133 |
Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Phương Đông |
Đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. |
Đào Nhật Huy |
0900240540 |
HUY - 00006255 |
43/QĐ-SXD ngày 28/5/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Giao thông (cầu đường bộ): Hạng III. |
|
134 |
Công ty cổ phần phát triển đô thị Nhật Minh |
Thôn Sở Đông, xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. |
Ngô Thị Nguyên |
0900943416 |
HUY - 00082957 |
55/QĐ-SXD ngày 27/6/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
135 |
Công ty TNHH xây dựng Tiến Thành Hưng Yên |
Thôn Phú Cường, xã Nhuế Dương, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Trần Thị Tươi |
0900912827 |
HUY - 00033423 |
55/QĐ-SXD ngày 27/6/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ): Hạng II. |
|
136 |
Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Abico Hưng Yên |
Phố Quang Trung, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
Hoàng Ngọc Cảnh |
0901160048 |
HUY - 00082958 |
55/QĐ-SXD ngày 27/6/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
137 |
Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng VIG Yên Mỹ |
ĐH-CN4 KCN Yên Mỹ, xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Văn Hướng |
0108996918Ngày cấp: Lần đầu 21/11/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 23/3/2023 |
HUY - 00070853 |
62/QĐ-SXD ngày 16/7/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước): Hạng II. |
|
138 |
Công ty cổ phần công nghiệp Nhất Tín |
P2-23Eastern Park 2 khu đô thị Garden City, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
Nguyễn Văn Tỉnh |
0105899680 |
HUY - 00029998 |
62/QĐ-SXD ngày 16/7/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp: Hạng II. |
|
139 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
số 24 đường Chùa Đông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Phương |
0900858880 |
HUY - 00025394 |
72/QĐ-SXD ngày 14/8/2024 |
1. Khảo sát địa chất công trình: Hạng III; |
|
140 |
Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng PVC |
Thôn Đào Đặng, xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Công |
0901156556 |
HUY - 00082104 |
72/QĐ-SXD ngày 14/8/2024 |
1. Khảo sát địa chất công trình: Hạng III; |
|
141 |
Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng VNT |
Số 01, đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Trường Giang |
0901164067 |
HUY - 00084241 |
72/QĐ-SXD ngày 14/8/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ): Hạng III; |
|
142 |
Công ty TNHH kiến trúc Phong Châu |
Tổ dân phố Yên Tập, phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Thanh Bình |
0901153890 Ngày cấp: Lần đầu 22/01/2024, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 20/3/2024 |
HUY - 00084498 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III; |
|
143 |
Công ty TNHH Start Hưng Yên |
Số 322, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Văn Thanh |
0901164282 Ngày cấp: Lần đầu 03/7/2024 |
HUY - 00084499 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III; |
|
144 |
Công ty TNHH xây lắp Ngọc Hân |
Thôn Liêu Trung, xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Minh Biển |
0901091429 Ngày cấp: Lần đầu 10/12/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 29/12/2020 |
HUY - 00081590 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp: Hạng III. |
|
145 |
Công ty TNHH Thành Đạt |
Thôn Quảng Uyên, xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Mý |
0900246461 Ngày cấp: Lần đầu 22/3/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 09/7/2021 |
HUY - 00081591 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp: Hạng III. |
|
146 |
Công ty TNHH tư vấn và xây dựng DTB |
Số 77/31, phố An Đông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Trần Thị Thanh Thủy |
0901163031 Ngày cấp: Lần đầu 14/6/2024 |
HUY - 00084500 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III; |
|
147 |
Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phương Trang |
Số 55, đường Nguyễn Biểu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Thị Khánh Linh |
0901033120 Ngày cấp: Lần đầu 27/4/2018, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 09/12/2020 |
HUY - 00027660 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
148 |
Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tâm An |
Thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Đức Tâm |
0901049787 Ngày cấp: Lần đầu 11/01/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 18/6/2020 |
HUY - 00024561 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Khảo sát địa hình xây dựng công trình: Hạng III; |
|
149 |
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư XD MP |
Số 1, đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Nguyễn Quân Vương |
0901157165 Ngày cấp: Lần đầu 22/03/2024 đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 05/8/2024 |
HUY - 00082061 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình: Hạng III. |
|
150 |
Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Thái Sơn Hưng Yên |
Đội 3, thôn Nho Lâm, xã Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Đặng Đình Hiệp |
0900862397 Ngày cấp: Lần đầu 24/6/2013 đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 28/6/2022 |
HUY - 00084501 |
92/QĐ-SXD ngày 13/9/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
151 |
Công ty TNHH Thịnh Hưng |
Phố Bùi Thị Cúc, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Trọng Hưng |
0900136959 |
HUY - 00017389 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), giao thông (cầu đường bộ): Hạng III; |
|
152 |
Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng |
Số 6, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Ngọc Sơn |
Quyết định số 30/2019/ QĐ-UBND ngày 23/8/2019 |
HUY - 00032718 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông: Hạng II; |
|
153 |
Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phương Đông 89 |
Thôn Nhạn Tháp, xã Mễ Sở, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Văn Đông |
0901143483 |
HUY - 00078473 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III; |
|
154 |
Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường An Hưng Yên |
Thôn Quảng Uyên, xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Thúc Định |
0901088419 |
HUY - 00048233 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
155 |
Công ty cổ phần tập đoàn Đặng Trường Hải |
Nhà số 10, ngách 3, ngõ 71A, khu phố Thông Quan Thượng, thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Đặng Xuân Thùy |
0901128407 |
HUY - 00084737 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
156 |
Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Chiến Thắng |
Thôn Lam Sơn, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Quang Khải |
0901102832 |
HUY - 00055988 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Thiết kế quy hoạch xây dựng: Hạng III; |
|
157 |
Công ty TNHH xây dựng KDT |
Thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Hữu Tạc |
0901055389 |
HUY - 00048234 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III; |
|
158 |
Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thành Hưng |
Số 27, ngõ 2 Tây Thành, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Hà Thị Ngọc Anh |
0900915881 |
HUY - 00027216 |
104/QĐ-SXD ngày 07/10/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III; |
|
159 |
Công ty cổ phần tư vấn thương mại và dịch vụ Anh Nguyên |
Số nhà 82 Bắc Thành, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Trần Tuấn Anh |
0901169019 |
HUY - 00085113 |
127/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III; |
|
160 |
Công ty TNHH sản xuất xây dựng và thương mại Vũ Duy |
Đội 5 An Dương, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Vũ Đức Duy |
0901111883 |
HUY - 00085114 |
127/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III; |
|
161 |
Công ty TNHH ĐTXD và phát triển Phương Anh |
Thôn Đạo Khê, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Trần Đức Hưng |
0901131512 |
HUY - 00085115 |
127/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
162 |
Công ty TNHH phát triển vận tải Thành Long |
Thôn Đạo Khê, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Trần Long |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
HUY - 00085116 |
127/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III; |
|
163 |
Công ty cổ phần kết cấu thép Liên Việt |
Thôn Đoàn Đào, xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Trần Văn Phiên |
0901160947 |
HUY - 00085117 |
127/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
164 |
Công ty TNHH Thái Dương 365 |
Thôn Hòa Bình Hạ, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Hoàng Trung Dũng |
0901133894 |
HUY - 00078766 |
127/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ): Hạng III; |
|
165 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Mạnh Hà |
0900270714 |
HUY - 00011631 |
162/QĐ-SXD ngày 28/11/2024 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III; |
|
166 |
Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Phương Đông |
Đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Phan Đình Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. |
Đào Nhật Huy |
0900240540 |
HUY - 00006255 |
162/QĐ-SXD ngày 28/11/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng: Hạng II; |
|
167 |
Công ty cổ phần xây dựng và phát triển hạ tầng cụm công nghiệp Văn Lâm |
Km17, quốc lộ 5, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Trung Thuấn |
0901062805 |
HUY - 00085459 |
162/QĐ-SXD ngày 28/11/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông: Hạng III; |
|
168 |
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển hạ tầng Ân Thi |
Thôn Hoàng Cả 1, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Hoàng Anh Tuân |
0901069952 |
HUY - 00085460 |
162/QĐ-SXD ngày 28/11/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông: Hạng III; |
|
169 |
Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Kiên Cường |
Thôn Phú Cốc, xã Quang Vinh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Đức Chính |
0901093747 |
HUY - 00085461 |
162/QĐ-SXD ngày 28/11/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
170 |
Công ty TNHH thương mại và xây dựng SJC |
Thôn Thanh Xá, xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Trần Văn Hiền |
0901066158 |
HUY - 00060922 |
162/QĐ-SXD ngày 28/11/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
171 |
Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Phúc Quang |
Số TT2-48, Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Trần Đình Dương |
0901080970 |
HUY - 00043223 |
174/QĐ-SXD ngày 13/12/2024 |
1. Khảo sát địa hình xây dựng công trình: Hạng III; |
|
172 |
Công ty TNHH dịch vụ thương mại Nguyễn Hanh |
Thôn Tạ Thượng, xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
Đặng Thị Hằng |
0901031765 |
HUY - 00085661 |
174/QĐ-SXD ngày 13/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III; |
|
173 |
Công ty TNHH nước sạch Ngọc Tuấn - Nagaoka |
Thôn Tạ Thượng, xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
Nguyễn Ngọc Tuấn |
0900996305 |
HUY - 00085662 |
174/QĐ-SXD ngày 13/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III; |
|
174 |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhật Minh D&P |
Khu dân cư mới, xã Hải Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Thị Thanh Mai |
0901134288 |
HUY - 00071523 |
174/QĐ-SXD ngày 13/12/2024 |
1. Lập thiết kế quy hoạch xây dựng: Hạng III; |
|
175 |
Công ty TNHH xây dựng thương mại và sản xuất 266 |
Thôn Thống Nhất, xã Thủy Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Trung Kiên |
0901117652 |
HUY - 00085663 |
174/QĐ-SXD ngày 13/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III; |
|
176 |
Công ty TNHH Alumy Minh Sang |
Số 25B Vọng Cung, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Bá Tới |
0901079252 |
HUY - 00085748 |
189/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
177 |
Công ty TNHH HTHT Việt Nam |
Thôn Bùi Xá, xã Đồng Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
Vũ Anh Hảo |
0901110907 |
HUY - 00059568 |
189/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng II; |
|
178 |
Công ty cổ phần tư vấn dịch vụ Group |
Số 47 đường Văn Miếu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Phạm Ngọc Cường |
0901172540 |
HUY - 00085749 |
189/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 |
1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III; |
|
179 |
Công ty TNHH xây dựng ETC Việt Nam |
Đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Đỗ Văn Mừng |
0900838997 |
HUY - 00010648 |
189/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 |
1. Giám sát công tác tác lắp đặt thiết bị vào công trình: Hạng III; |
|
180 |
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư XD Phúc Hưng |
Số 1 đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Thị Hương |
0901078107 |
HUY - 00074608 |
189/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 |
1. Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp: Hạng II; |
|
181 |
Công ty TNHH xây dựng Tiến Thành Hưng Yên |
Thôn Phú Cường, xã Nguyễn Huệ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Trần Thị Tươi |
0900912827 |
HUY - 00033423 |
184/QĐ-SXD ngày 20/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, giao thông (đường bộ): Hạng II. |
|
182 |
Công ty cổ phần xây dựng Phương Nam 389 |
Thôn Nễ Châu, xã Phương Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Đỗ Thị Thu Trang |
0901163105 |
HUY - 00085953 |
190/QĐ-SXD ngày 31/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III; |
|
183 |
Công ty TNHH xây dựng Tuấn Khang Hưng Yên |
Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
Đào Hưng Nguyên |
0901168696 |
HUY - 00085954 |
190/QĐ-SXD ngày 31/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
184 |
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Mạnh Hà |
0900270714 |
HUY - 00011631 |
190/QĐ-SXD ngày 31/12/2024 |
1. Lập thiết kế quy hoạch xây dựng: Hạng II. |
|
185 |
Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên |
Số 177, đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Vũ Đình Thắng |
0900224595 |
HUY - 00017390 |
190/QĐ-SXD ngày 31/12/2024 |
1. Lập thiết kế quy hoạch xây dựng: Hạng III; |
|
186 |
Công ty TNHH Minh Trường Hưng Yên |
Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Đào Thị Chanh |
0901047613 |
HUY - 00085955 |
190/QĐ-SXD ngày 31/12/2024 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
187 |
Công ty TNHH xây dựng Hưng Linh |
Ngõ 2, đường Hoàng Quốc Việt, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Đoàn Văn Công |
0901037693 |
HUY - 00057124 |
08/QĐ-SXD ngày 14/01/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Giao thông (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng II; |
|
188 |
Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Thuận Vinh |
Số 3 phố Vĩnh Hưng, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Hoàng Đạt |
0901060999 |
HUY - 00050131 |
11/QĐ-SXD ngày 20/01/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng: Hạng II. |
|
189 |
Công ty TNHH công nghệ 3DVIZ |
Trung tâm thương mại Dân Tiến, thôn An Bình, xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Đỗ Kiến Thiết |
0110490501 |
HUY - 00078422 |
11/QĐ-SXD ngày 20/01/2025 |
1. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạng III. |
|
190 |
Công ty cổ phần kiến trúc B.I.M Việt Nam |
Trung tâm thương mại Dân Tiến, thôn An Bình, xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Đinh Quốc Tế |
0901090305 |
HUY - 00061576 |
11/QĐ-SXD ngày 20/01/2025 |
1. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạng III; |
|
191 |
Công ty TNHH tư vấn khảo sát địa chất và xây dựng Hưng Yên |
Số 60 phố Nguyễn Đức Cảnh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Vũ Đức Độ Chức vụ: Giám đốc |
0900520555 Ngày cấp: Lần đầu 08/12/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 21/6/2021 |
HUY-00042542 |
21/QĐ-SXD ngày 26/02/2025 |
1. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng II; 2. Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III. |
|
192 |
Công ty TNHH tư vấn thiết kế Phương Nam |
Thôn Lãnh Điển, xã Đại Tập, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Điền Chức vụ: Giám đốc |
0900352212 Ngày cấp: Lần đầu 06/3/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 08/01/2025 |
HUY-00086330 |
21/QĐ-SXD ngày 26/02/2025 |
1. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạng III. 2. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp: Hạng III. |
|
193 |
Công ty TNHH xây lắp Ngọc Hân |
Thôn Liêu Trung, xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Lê Minh Biển Chức vụ: Giám đốc |
0901091429 Ngày cấp: Lần đầu 10/12/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 29/12/2020 |
HUY-00081590 |
21/QĐ-SXD ngày 26/02/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp: Hạng II. |
|
194 |
Công ty TNHH Thành Đạt |
Thôn Quảng Uyên, xã Việt Yên, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Văn Mý Chức vụ: Giám đốc |
0900246461 Ngày cấp: Lần đầu 22/3/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 07/01/2025 |
HUY-00081591 |
21/QĐ-SXD ngày 26/02/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp: Hạng II. |
|
195 |
Công ty TNHH tư vấn ĐT & Xây dựng 868 |
Số 273 phố Chợ Mễ, xã Mễ Sở, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Thị Hoàn Chức vụ: Giám đốc |
0901179761 Ngày cấp: Lần đầu 20/02/2025 |
HUY-00086356 |
63/QĐ-SXD ngày 22/03/2025 |
1. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạng III; 2. Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. 3. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
196 |
Công ty cổ phần kiến trúc An Phú Home |
Số 551 Nguyễn Văn Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Đặng Thị Ninh Chức vụ: Giám đốc |
0901126960 Ngày cấp: Lần đầu 22/9/2022 |
HUY-00086357 |
63/QĐ-SXD ngày 22/03/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: dân dụng - nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
197 |
Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hùng Ngọc |
Đội 1, Cao Xá, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Văn Duyên Chức vụ: Giám đốc |
0901131174 Ngày cấp: Lần đầu 21/12/2022 |
HUY-00086358 |
63/QĐ-SXD ngày 22/03/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: dân dụng - nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
198 |
Công ty TNHH Minh Phương |
Phố Bùi Thị Cúc, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Tiến Lâm Chức vụ: Giám đốc |
0900191773 Ngày cấp: Lần đầu 07/02/2002, đăng ký thay đổi lần thứ 17 ngày 15/11/2024 |
HUY-00021026 |
63/QĐ-SXD ngày 22/03/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Nhà công nghiệp, công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III; 2. Thi công công tác lắp đặt thiết bị công trình: Hạng III. |
|
199 |
Công ty cổ phần xây dựng Nam Khánh Việt Nam |
Thôn Phi Liệt, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Đỗ Đức Biên Chức vụ: Giám đốc |
0900923064 Ngày cấp: Lần đầu 14/8/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 20/12/2024 |
HUY-00022508 |
63/QĐ-SXD ngày 22/03/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp: Hạng II; 2. Thi công công tác lắp đặt thiết bị công trình: Hạng II. |
|
200 |
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hưng Yên |
Đường 179, Thôn Đan Nhiễm, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Bùi Xuân Khoa Chức vụ: Giám đốc |
0900245690 Ngày cấp: Lần đầu 06/03/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 16/03/2023 |
HUY-00028576 |
63/QĐ-SXD ngày 22/03/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ): Hạng II; 2. Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III; 3. Thi công công tác lắp đặt thiết bị công trình: Hạng III. 4. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình: hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
201 |
Công ty cổ phần đầu tư Yên Đô |
Khu nhà phố Vịnh Đảo 2, TT-PT1C.19 KĐT TM và DV Văn Giang, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Phan Anh Minh Chức vụ: Tổng giám đốc |
0901173110 Ngày cấp: Lần đầu 04/11/2024, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 12/03/2025 |
HUY-00086391 |
80/QĐ-SXD ngày 10/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
202 |
Công ty TNHH Nhị Kinh Kỳ |
Phố Nguyễn Huy Tưởng, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Trần Văn Minh Chức vụ: Giám đốc |
0900546472 Ngày cấp: Lần đầu 01/4/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 20/02/2025 |
HUY-00086392 |
80/QĐ-SXD ngày 10/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
203 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Trần Ngọc Việt Chức vụ: Giám đốc |
0900917215 Ngày cấp: Lần đầu 17/4/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 04/12/2023 |
HUY-00021501 |
80/QĐ-SXD ngày 10/4/2025 |
1. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạng II. 2. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng II. 3. Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình: Hạng III. |
|
204 |
Công ty cổ phần phát triển đầu tư xây dựng và môi trường Nam Phát |
Thôn Thiên Lộc, xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Vũ Văn Nam Chức vụ: Giám đốc |
0901150829 Ngày cấp: Lần đầu 30/11/2023 |
HUY-00081287 |
80/QĐ-SXD ngày 10/4/2025 |
1. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạng III. 2. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
205 |
Công ty cổ phần công nghệ xây dựng Hồng Hà |
Thôn 3, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Vũ Thế Anh Chức vụ: Giám đốc |
0901144310 Ngày cấp: Lần đầu 04/8/2023 |
HUY-00086393 |
80/QĐ-SXD ngày 10/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. 2. Thi công công tác xây dựng công trình: Công nghiệp dầu khí, công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III. 3. Thi công công tác lắp đặt thiết bị công trình: Hạng III. 4. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn): Hạng III. |
|
206 |
Công ty TNHH Tùng Lâm Hưng Yên |
Thôn 3, xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Đào Mạnh Hoàng Chức vụ: Giám đốc |
0901168921 Ngày cấp: Lần đầu 09/9/2024 |
HUY-00086422 |
92/QĐ-SXD ngày 26/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
207 |
Công ty TNHH đầu tư và phát triển Hưng Thịnh Hưng Yên |
Thôn Lê Lợi, xã Nguyễn Huệ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Trọng Hưng Chức vụ: Giám đốc |
0901151903 Ngày cấp: Lần đầu 21/12/2023 |
HUY-00086423 |
92/QĐ-SXD ngày 26/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
208 |
Công ty cổ phần tư vấn thương mại và dịch vụ Anh Nguyên |
Số nhà 82 Bắc Thành, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Trần Tuấn Anh Chức vụ: Giám đốc |
0901169019 Ngày cấp: Lần đầu 09/09/2024, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 20/11/2024 |
HUY-00085113 |
92/QĐ-SXD ngày 26/4/2025 |
1. Khảo sát địa chất công trình: Hạng III. 1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
209 |
Công ty TNHH 126 Lộc Bùi |
Khu phố Cao Xá, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Trần Phương Thảo Chức vụ: Giám đốc |
0901091330 Ngày cấp: Lần đầu 11/12/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 10/01/2025 |
HUY-00086424 |
92/QĐ-SXD ngày 26/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
210 |
Công ty TNHH xây dựng An Bình Hưng Yên |
Phố An Bình, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Bùi Hồng Tuân Chức vụ: Giám đốc |
0901182531 Ngày cấp: Lần đầu 17/03/2025 |
HUY-00086425 |
92/QĐ-SXD ngày 26/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. 2. Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III. 3. Thi công công tác lắp đặt thiết bị công trình: Hạng III. |
|
211 |
Công ty TNHH ĐT xây dựng TQT |
Thôn Tây Lĩnh, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Trần Trọng Thi Chức vụ: Giám đốc |
0901103201 Ngày cấp: Lần đầu 14/6/2021, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 20/3/2025 |
HUY-00086426 |
92/QĐ-SXD ngày 26/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
212 |
Công ty TNHH Kim Hưng |
Thôn Đồng Lý, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Minh Tuấn Chức vụ: Giám đốc |
0900163141 Ngày cấp: Lần đầu 26/9/1997, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 19/5/2022 |
HUY-00021212 |
92/QĐ-SXD ngày 26/4/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp): Hạng III. 2. Thi công công tác lắp đặt thiết bị công trình: Hạng III. |
|
213 |
Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng và phát triển thương mại Hưng Thịnh |
Thửa đất số 26, thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Quang Thông Chức vụ: Giám đốc |
0901131819 Ngày cấp: Lần đầu 10/01/2023, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 26/4/2025 |
HUY-00086493 |
153/QĐ-SXD ngày 28/5/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
214 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Nhật |
Thôn Phượng Tường, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Đào Văn Minh Chức vụ: Giám đốc |
0901180157 Ngày cấp: Lần đầu 25/02/2025 |
HUY-00086494 |
153/QĐ-SXD ngày 28/5/2025 |
1. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
215 |
Công ty cổ phần thương mại và xây dựng SQS 18 |
Tổ dân phố Phong Cốc, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Đỗ Văn Nguyên Chức vụ: Tổng giám đốc |
0900637176 Ngày cấp: Lần đầu 24/12/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 01/7/2024 |
HUY-00065787 |
153/QĐ-SXD ngày 28/5/2025 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp: Hạng III. |
|
216 |
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CZ Việt Nam |
Đội 16, ấp Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
Tạ Ngọc Tuấn Chức vụ: Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc |
0901140179 Ngày cấp: Lần đầu 18/05/2023 |
HUY-00077983 |
153/QĐ-SXD ngày 28/5/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), giao thông (đường bộ): Hạng II. |
|
217 |
Trung tâm Tư vấn, Quy hoạch và quản lý nhà ở sinh viên |
Nhà chức năng trong khu nhà ở sinh viên, đường Trần Quang Khải, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Dương Mạnh Hùng Chức vụ: Giám đốc |
Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
HUY-00023472 |
153/QĐ-SXD ngày 28/5/2025 |
1. Lập thiết kế quy hoạch xây dựng: Hạng II. 2. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp: Hạng II. 3. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng: Hạng II. 4. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Hạng III. 5. Khảo sát địa hình: Hạng II. |
|
218 |
Công ty TNHH đầu tư và thương mại Bạch Đằng TCT |
Thôn Đông Mai, xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Lê Mạnh Cường Chức vụ: Giám đốc |
0901184666 Ngày cấp: Lần đầu 28/03/2025 |
HUY-00086495 |
153/QĐ-SXD ngày 28/5/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
219 |
Công ty TNHH tư vấn và dịch vụ xây dựng Phố Hiến |
Số 61 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Thị Kiều Lan Chức vụ: Giám đốc |
0901184289 Ngày cấp: Lần đầu 26/3/2025 |
HUY-00086536 |
184/QĐ-SXD ngày 10/6/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
220 |
Công ty TNHH xây dựng thương mại và dịch vụ H&Q Tiến Phát |
Thôn An Đỗ, xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Phạm Quý Hiệu Chức vụ: Giám đốc |
0901130678 Ngày cấp: Lần đầu 01/12/2022 |
HUY-00086537 |
184/QĐ-SXD ngày 10/6/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
221 |
Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thăng Long Star |
18 Lê Văn Hưu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Lê Thị Huê Chức vụ: Giám đốc |
0901176545 Ngày cấp: Lần đầu 30/12/2024 |
HUY-00086538 |
184/QĐ-SXD ngày 10/6/2025 |
1. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. 2. Khảo sát địa hình: Hạng III. 3. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. 4. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Hạng III. |
|
222 |
Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị 89 |
Thôn Trung Thôn, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Cáp Văn Hòa Chức vụ: Giám đốc |
0901166586 Ngày cấp: Lần đầu 30/7/2024 |
|
218/QĐ-SXD ngày 24/6/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ): Hạng III. |
|
223 |
Công ty TNHH TM và xây dựng Nhật Nam |
Số 9B đường Trần Nhật Duật, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Quách Đắc Huy Chức vụ: Giám đốc |
0901160062 Ngày cấp: Lần đầu 06/5/2024, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 25/4/2025 |
|
218/QĐ-SXD ngày 24/6/2025 |
1. Thi công công tác xây dựng công trình: Dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn), giao thông (đường bộ, cầu đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều): Hạng III. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
