Danh sách cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề
Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ xét cấp chứng chỉ hành nghề và kết quả sát hạch đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Sở Xây dựng Hưng Yên tổ chức ngày 25/5/2018; Sở Xây dựng công bố danh sách 54 cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cụ thể như sau:
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ thường trú | CMND | Nơi cấp | Ngày cấp | Lĩnh vực cấp CCHN | Hạng |
| 1 | Đặng Văn Thắng | 07/02/1985 | Xã Phương Chiểu, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 145188227 | Công an tỉnh Hưng Yên | 03/08/2007 | Định giá xây dựng | III |
| 2 | Trương Hữu Độ | 14/02/1985 | Xã Nhân Hưng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam | 168177288 | Công an tỉnh Hà Nam | 15/3/2003 | Định giá xây dựng | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế hạ tầng kỹ thuật cấp nước | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế hạ tầng kỹ thuật thoát nước | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế cấp thoát nước | II |
| 3 | Nguyễn Văn Thứ | 25/05/1992 | Xã Phương Chiểu, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 145500316 | Công an tỉnh Hưng Yên | 29/04/2008 | Thiết kế Cầu | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
| 4 | Phạm Thị Lâm | 12/09/1989 | Xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên | 145317763 | Công an tỉnh Hưng Yên | 18/08/2004 | Định giá xây dựng | II |
| 5 | Vũ Văn Hiếu | 19/11/1980 | Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | 033080001255 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 14/04/2016 | Thiết kế Cầu | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | II |
| 6 | Vũ Thị Thu Hằng | 27/09/1982 | Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | 033182001807 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 05/05/2016 | Định giá xây dựng | II |
| 7 | Trần Minh Vỹ | 16/09/1967 | Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | 145684270 | Công an tỉnh Hưng Yên | 11/07/2011 | Giám sát công trình NN&PTNT | II |
| 8 | Lưu Chiến Thắng | 03/03/1985 | Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 033085002248 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 09/09/2016 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
| 9 | Trần Triệu Hùng | 19/11/1970 | 44D/Nguyễn Thiện Thuật - Tp Hưng Yên | 033070001115 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 11/7/2016 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | II |
| 10 | Bùi Văn Duy | 10/8/1979 | Quang Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên | 145865997 | Công an tỉnh Hưng Yên | 14/8/2014 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Khảo sát địa hình | II |
| 113 | Bùi Xuân Học | 16/5/1964 | Số 7/Bùi Thị Cúc - TP Hưng Yên | 033064001260 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 01/9/2016 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 12 | Phí Ngọc Xuyên | 19/6/1982 | Quang Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên | 145002923 | CA Hưng Yên | 25/3/2010 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Khảo sát địa hình | III |
| 13 | Phạm Thành Tuyên | 24/8/1987 | Hùng Long - Đoan Hùng - Phú Thọ | 131404531 | Công an tỉnh Phú Thọ | 09/8/2014 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 14 | Trần Thị Thơm | 29/6/1984 | Đoàn Đào - Phù Cừ - Hưng Yên | 145137839 | Công an tỉnh Hưng Yên | 14/5/2008 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
| 15 | Trần Hữu Lực | 11/12/1979 | Ngọc Thanh, Kim Đông, Hưng Yên | 033079003067 | Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQL về dân cư | 13/11/2017 | Định giá xây dựng | II |
| 16 | Hoàng Văn Huy | 04/12/1986 | Ngọc Thanh, Kim Động, Hưng Yên | 145214501 | Công an tỉnh Hưng Yên | 17/9/2002 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 17 | Mai Xuân Nam | 20/02/1991 | Ngọc Thanh, Kim Động, Hưng Yên | 145484331 | Công an tỉnh Hưng Yên | 03/04/2008 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 18 | Nguyễn Danh Hiếu | 22/3/1988 | Ngọc Thanh, Kim Động, Hưng Yên | 145377013 | Công an tỉnh Hưng Yên | 25/8/2005 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 19 | Nguyễn Phan Lĩnh | 01/01/1993 | Ngọc Thanh, Kim Động, Hưng Yên | 145522947 | Công an tỉnh Hưng Yên | 20/3/2009 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 20 | Nguyễn Hữu Qúy | 18/10/1982 | Yên Trung, Ý Yên, Nam Định | 162430812 | Công an tỉnh Nam Định | 11/03/2015 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | II |
| 21 | Hồ Văn Quang | 28/8/1987 | Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 033087000631 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 21/8/2015 | Định giá xây dựng | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
| 22 | Nguyễn Ngọc Thắng | 19/4/1982 | Xuân Dục, Mỹ Hào, Hưng Yên | 145001581 | Công an tỉnh Hưng Yên | 19/3/2013 | Giám sát công trình giao thông cầu | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình đường bộ | II |
| 23 | Trịnh Xuân Hiếu | 06/11/1984 | Số 52A Trưng Nhị-TP Hưng Yên-tỉnh Hưng Yên | 033084001787 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 24/5/2016 | Giám sát công trình NN&PTNT | II |
| 24 | Vũ Thế Khương | 07/04/1981 | Thiên Lộc - Trung Hòa - Yên Mỹ - tỉnh Hưng Yên | 145071166 | Công an tỉnh Hưng Yên | 19/3/1999 | Giám sát công trình NN&PTNT | II |
| 25 | Nguyễn Thị Xuyến | 4/3/1987 | Mễ Sở - Văn Giang Hưng Yên - Hưng Yên | 033187002927 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 08/08/2017 | Giám sát công trình NN&PTNT | III |
| 26 | Nguyễn Văn An | 27/9/1986 | Phường Quang Trung-TP.Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên | 033086001129 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 20/4/2016 | Giám sát công trình NN&PTNT | III |
| 27 | Lê Bình Minh | 28/5/1980 | Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên | 145572967 | Công an tỉnh Hưng Yên | 22/8/2009 | Giám sát công trình NN&PTNT | II |
| 28 | Vũ Đức Anh | 27/3/1979 | Xã Tiến Đức huyện | 151204082 | Công an tỉnh Thái Bình | 12/5/2011 | Giám sát công trình NN&PTNT | II |
| 29 | Vũ Trung Dũng | 15/5/1963 | Ngõ 169, Bãi Sậy, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145530045 | Công an tỉnh Hưng Yên | 09/10/2008 | Giám sát công trình đường bộ | II |
| 30 | Phan Đức Thắng | 21/10/1981 | An Viên, Tiên Lữ, Hưng Yên | 145017396 | Công an tỉnh Hưng Yên | 18/8/2009 | Định giá xây dựng | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Khảo sát địa hình | III |
| 31 | Nguyễn Minh Tuân | 20/02/1991 | Tam Trạch, Trung Hòa, Yên Mỹ, Hưng Yên | 145413050 | Công an tỉnh Hưng Yên | 10/5/2006 | Giám sát công trình NN&PTNT | III |
| 32 | Lê Văn Dũng | 26/3/1981 | Xã Nhật Quang, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên | 145010217 | Công an tỉnh Hưng Yên | 07/5/2009 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
| 33 | Trần Tiến Hòa | 09/11/1981 | Xã Trung Nghĩa, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 033081000721 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 01/9/2015 | Khảo sát địa hình | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Cầu | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình đường bộ | II |
| 34 | Nguyễn Xuân Anh | 13/10/1984 | Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 033084000555 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 17/6/2015 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình đường bộ | III |
| 35 | Phạm Hùng | 09/4/1970 | Thị trấn Thanh Miện - huyện Thanh Miện - tỉnh Hải Dương | 141397993 | Công an tỉnh Hải Dương | 14/5/2010 | Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | III |
| 36 | Phạm Văn Dần | 05/01/1980 | Xã Thiện Phiến - huyện Tiên Lữ - tỉnh Hưng Yên | 145045483 | Công an tỉnh Hưng Yên | 11/01/2012 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ | II |
| 37 | Phạm Văn Phòng | 23/3/1982 | Xã Thái Thọ - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình | 034082003894 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 29/12/2015 | Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | III |
| 38 | Hoàng Anh Tuấn | 12/9/1971 | Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 145622023 | Công an tỉnh Hưng Yên | 27/4/2010 | Thiết kế công trình NN&PTNT | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Thiết kế Công trình GT đường bộ | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
| 39 | Lê Thị Huệ | 12/7/1984 | Xã Yên Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 145153170 | Công an tỉnh Hưng Yên | 10/10/2017 | Định giá xây dựng | II |
| 40 | Ngô Xuân Hải | 13/7/1985 | xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 033085003146 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 01/03/2017 | Thiết kế công trình NN&PTNT | III |
| 41 | Trần Trịnh Trọng | 18/6/1986 | xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | 145245424 | Công an tỉnh Hưng Yên | 29/4/2011 | Thiết kế công trình NN&PTNT | III |
| 42 | Phùng Thị Dung | 08/7/1987 | xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 145227501 | Công an tỉnh Hưng Yên | 17/7/2002 | Khảo sát địa hình | III |
| 43 | Lưu Đình Phương | 15/3/1982 | Thọ Vinh, Kim Động, Hưng Yên | 145062307 | Công an tỉnh Hưng Yên | 04/5/2012 | Giám sát công trình đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình giao thông cầu | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | III |
| 44 | Nguyễn Anh Tuấn | 11/09/1983 | Hồng Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên | 145061144 | Công an tỉnh Hưng Yên | 22/09/2004 | Giám sát công trình đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình giao thông cầu | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | II |
| 45 | Phạm Văn Phương | 06/8/1972 | Mão Cầu, Hồ Tùng Mậu, Hưng Yên | 033072001983 | Cục cảnh sát ĐK QL cư trú và DLQG về dân cư. | 27/3/2017 | Giám sát công trình đường bộ | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình giao thông cầu | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | III |
| 46 | Nguyễn Đức Tâm | 02/03/1982 | Xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 033082000309 | Cục cảnh sát ĐK QL cư trú và DLQG về dân cư. | 06/04/2015 | Thiết kế công trình NN&PTNT | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát công trình NN&PTNT | II |
|
|
|
|
|
|
|
| Định giá xây dựng | II |
| 47 | Nguyễn Khai | 01/01/1969 | Số 34, ngõ 762, đường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | 033069000578 | Cục cảnh sát ĐK QL cư trú và DLQG về dân cư. | 05/11/2015 | Giám sát công trình NN&PTNT | III |
| 48 | Nguyễn Tiến Chỉnh | 04/04/1974 | Hùng Sơn, Thanh Miện, Hải Dương | 141642957 | Công an tỉnh Hải Dương | 14/3/2014 | Giám sát công trình NN&PTNT | III |
| 49 | Trịnh Bá Biên | 14/4/1979 | Xóm 2, Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Định | 162253885 | Công an tỉnhNam Định | 10/3/2014 | Giám sát công trình NN&PTNT | III |
| 50 | Trần Đình Trung | 25/11/1978 | Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 145687740 | Công an tỉnh Hưng Yên | 29/05/2011 | Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN | III |
| 51 | Hoàng Xuân Hưởng | 22/02/1982 | Phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 142006974 | Công an tỉnh Hải Dương | 19/02/2013 | Định giá xây dựng | III |
| 52 | Chu Văn Đại | 12/10/1986 | Xã Bình Minh, Nam Trực, Nam Định | 162893761 | Công an tỉnh Nam Định | 02/9/2011 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
| 53 | Lê Văn Thắng | 09/08/1978 | Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 145853640 | Công an tỉnh Hưng Yên | 17/07/2013 | Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước | III |
|
|
|
|
|
|
|
| Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước | III |
| 54 | Phạm Hùng Mạnh | 28/10/1987 | Thôn Nghĩa Giang, xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, Hưng Yên | 145296175 | Công an tỉnh Hưng Yên | 15/07/2004 | Giám sát Dân dụng và Công nghiệp | III |
